Đánh giá xe Honda CB1000R 2019 Plus giá 620 triệu đồng tại VN

Honda CB1000R 2019 có kiểu dáng hầm hố, hiệu suất mạnh mẽ và được trang bị nhiều tính năng công nghệ hơn so với hai “đàn em” CB125R 2019 và CB300R 2019. Những chi tiết khiến CB1000R mới trở nên hầm hố hơn bao gồm hệ thống phuộc trước/sau được nâng cao hơn, bình xăng, cụm ống xả và nguyên khối động cơ “mập” hơn.

Đánh giá xe Honda CB1000R 2019 Plus giá 620 triệu

So với phiên bản tiêu chuẩn, Honda CB1000R 2019 Plus sở hữu thêm hệ thống sang số nhanh, sưởi ấm tay lái và một số chi tiết giúp xe trông bắt mắt hơn. Honda CB1000R Plus 2018 được đơn vị nhập khẩu mô tô phân khối lớn Motorrock tại Sài Gòn nhập chính hãng từ Ý (trong khi phiên bản tiêu chuẩn từng được cửa hàng Honda Moto nhập về từ Thái Lan) đi cùng với mức giá 620 triệu đồng (giá chưa giấy).

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Honda CB1000R 2019. Đây là một trong những chiếc đầu tiên có mặt ở thị trường Việt Nam sở hữu thêm hệ thống sang số nhanh, sưởi ấm tay, ốp nhỏ trên đầu đèn, dè trước/sau, lưới bảo vệ két nước và ở phần đuôi yên xe. Ngoài những điểm mới trên thì phiên bản Plus của CB1000R 2018 vẫn tương tự như mô hình tiêu chuẩn.

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Honda CB1000R 2019 có kiểu dáng hầm hố, hiệu suất mạnh mẽ và được trang bị nhiều tính năng công nghệ hơn so với hai “đàn em” CB125R 2018 và CB300R 2018. Những chi tiết khiến CB1000R mới trở nên hầm hố hơn bao gồm hệ thống phuộc trước/sau được nâng cao hơn, bình xăng, cụm ống xả và nguyên khối động cơ “mập” hơn.

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019 Honda CB1000R thuộc dòng naked-bike với phong cách hiện đại và tối giản hoá, trộn lẫn giữa nét đẹp thể thao với vẻ cổ điển của dòng Café-Racer. Mặt đồng hồ LCD, dè chắn bùn sau gắn vào càng xe tạo cảm giác độc đáo, mới lạ.

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Toàn bộ hệ thống đèn sử dụng bóng LED, mặt trước trang bị đèn tròn 2 tầng với dải sáng định vị chạy vòng quanh viền bóng đèn. Phuộc trước hành trình ngược SFF-BP tiên tiến, phuộc sau lò xo trụ đơn sử dụng liên kết Pro-Link. Lốp trước kích thước 120/70-17, lốp sau 190/55-17.

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Bên cạnh đó, theo hãng xe máy Nhật Bản, mặc dù có hình dáng to hơn so với hai mẫu xe CB125R và CB300R, nhưng phần khung của Honda CB1000R 2019 nay sẽ nhẹ hơn 12kg nếu so với phiên bản tiền nhiệm.

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Và đương nhiên, CB1000R mới vẫn mang ngoại hình tương tự hai “đàn em” trên với cặp mâm hợp kim đa chấu thể thao, cụm đèn pha trước tròn cổ điển và đèn hậu LED toàn phần.Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019

Đánh giá Honda CB1000R 2019 về động cơ

Động cơ của Honda CB1000R 2019 vẫn là loại DOHC, 4 xy-lanh, dung tích 998 phân khối. Tạo ra công suất tối đa 143,5 mã lực tại 10.500 v/ph và mô-men xoắn cực đại 104 Nm từ 8.250 v/ph. Đi kèm với bộ nồi côn chống trượt.

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019So với phiên bản cũ, Honda CB1000R 2019 mạnh hơn 20 mã lực nhưng lại tiết kiệm xăng hơn với mức tiêu thụ trung bình 5,81 lít/100 km.

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Đặc biệt, một loạt công nghệ trên xe cũng được cải tiến đáng kể, bao gồm: Hệ thống Throttle By Wire (TBW) với 3 chế độ chạy riêng biệt (Standard, Rain và Sport), hệ thống phanh động cơ (EB/Engine Brake), hệ thống kiểm soát lực kéo (HSTC/Honda Selectable Torque Control).

Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Bên cạnh đó là hệ thống phanh ABS 2 kênh, đèn báo tiêu thụ nhiên liệu hiệu quả ECO, chìa khoá H.I.S.S và tay phanh điều chỉnh 6 cấp độ.Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019Honda CB1000R, Honda CB1000R 2018, Honda CB1000R 2019, Honda CB125R 2019

Bảng giá xe máy Honda năm 2018 mới nhất hôm nay

Giá xe Honda Vision 2018
Honda Vision 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Honda Vision đen mờ 30,490,000 35,800,000 36,500,000 35,000,000
Honda Vision màu xanh nâu 29,900,000 34,600,000 35,300,000 33,800,000
Honda Vision màu đỏ nâu 29,900,000 33,900,000 34,600,000 33,100,000
Honda Vision màu trắng ngà 29,900,000 35,200,000 35,900,000 34,400,000
Honda Vision màu đỏ đậm 29,900,000 34,300,000 35,000,000 33,500,000
Honda Vision màu hồng phấn 29,900,000 34,500,000 35,200,000 33,700,000
Honda Vision màu trắng nâu 29,900,000 35,200,000 35,900,000 34,400,000
Giá xe Lead 2018 tại các đại lý Honda
Honda Lead 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Honda Lead màu đỏ 37,500,000 42,100,000 42,800,000 41,300,000
Honda Lead màu trắng đen 37,500,000 42,200,000 42,900,000 41,400,000
Honda Lead màu xanh lam 39,300,000 44,400,000 45,100,000 43,600,000
Honda Lead màu trắng ngà 39,300,000 44,200,000 44,900,000 43,400,000
Honda Lead màu trắng nâu 39,300,000 44,600,000 45,300,000 43,800,000
Honda Lead màu vàng 39,300,000 44,800,000 45,500,000 44,000,000
Honda Lead màu xanh lục 39,300,000 44,200,000 44,900,000 43,400,000
Honda Lead đen nhám 39,800,000 45,600,000 46,500,000 45,300,000
Giá xe Airblade 2018 tại các đại lý Honda
Honda Airblade 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Honda AirBlade màu đen mờ 41,090,000 49,700,000 50,400,000 48,900,000
Honda AirBlade màu xám đen 41,590,000 48,200,000 48,900,000 47,400,000
Honda AirBlade màu vàng đen 41,590,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000
AirBlade 2018 màu đen bạc 40,590,000 48,500,000 49,200,000 47,700,000
AirBlade 2018 màu bạc đen 40,590,000 47,400,000 48,100,000 46,600,000
AirBlade 2018 màu xanh 40,590,000 47,300,000 48,000,000 46,500,000
Honda Air Blade màu đỏ đen 40,590,000 47,700,000 48,400,000 46,900,000
Honda Air Blade màu bạc đỏ đen 37,990,000 45,700,000 46,400,000 44,900,000
Honda Air Blade màu đỏ đen xám 37,990,000 45,500,000 46,200,000 44,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Đen Trắng 37,990,000 45,500,000 46,200,000 44,700,000
Giá xe AirBlade 2018 màu Xanh Đen 37,990,000 45,200,000 45,900,000 44,400,000
Giá xe SH Mode 2018 tại các đại lý Honda
Honda SH Mode 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Honda SH Mode màu Đỏ tươi 51,490,000 64,800,000 65,700,000 62,200,000
Honda SH Mode màu Vàng 51,490,000 64,200,000 65,100,000 61,600,000
Honda SH Mode màu Xanh Tím 51,490,000 64,100,000 65,000,000 61,500,000
Honda SH Mode màu Xanh Ngọc 51,490,000 63,200,000 64,100,000 60,600,000
Honda SH Mode màu Trắng 51,490,000 64,200,000 65,100,000 61,600,000
Honda SH Mode màu Trắng Sứ 52,490,000 65,200,000 66,100,000 62,600,000
Honda SH Mode màu Đỏ đậm 52,490,000 65,500,000 66,400,000 62,900,000
Honda SH Mode màu Bạc mờ 52,490,000 70,200,000 71,100,000 67,600,000
Giá xe SH 2018 tại các đại lý Honda
Honda SH 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Honda SH125 CBS 67,990,000 81,200,000 82,900,000 81,400,000
Honda SH125 ABS 75,990,000 90,800,000 92,000,000 90,500,000
Honda SH 150 CBS 81,990,000 99,800,000 101,300,000 99,800,000
Honda SH 150 ABS 89,990,000 108,500,000 109,800,000 108,300,000
Honda SH 300i màu trắng đen 269,000,000 287,000,000 288,500,000 286,000,000
Honda SH 300i màu đỏ đen 269,000,000 287,000,000 288,500,000 286,000,000
Honda SH 300i màu xám đen 270,000,000 288,000,000 289,500,000 287,000,000
Giá xe PCX 2018 tại các đại lý Honda
Honda PCX 2018 Giá niêm yết Hà Nội TPHCM TP khác
Honda PCX 125 trắng đen 56,490,000 61,500,000 63,100,000 60,750,000
Honda PCX 125 bạc đen 56,490,000 61,400,000 63,000,000 60,650,000
Honda PCX 125 màu đen 56,490,000 61,500,000 63,100,000 60,750,000
Honda PCX 125 màu đỏ 56,490,000 61,800,000 63,400,000 61,050,000
Honda PCX 150 đen mờ 70,490,000 77,500,000 79,100,000 76,750,000
Honda PCX 150 bạc mờ 70,490,000 77,200,000 78,800,000 76,450,000